space out

/speɪs aʊt/
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Định vị (vật thể, con người, khe thời gian, v.v.) theo các khoảng thời gian đều đặn với khoảng cách được tính toán giữa chúng.
    (transitive) To position (objects, people, time slots, etc.) at regular intervals with a calculated space between them.
    She spaced out the yoga mats as much as she could while leaving room for some walkways.
    Cô ấy trải thảm yoga ra xa nhất có thể trong khi chừa chỗ cho một số lối đi.
  2. (nội động từ, thành ngữ) Trở nên mất tập trung hoặc mất phương hướng; để mất sự chú ý hoặc tập trung.
    (intransitive, idiomatic) To become distracted or disoriented; to lose attention or focus.
    She spaced out when the speaker started droning about the fine-print details of convertible debentures.
    Cô ngừng nói khi diễn giả bắt đầu lảm nhảm về những chi tiết in nhỏ của trái phiếu chuyển đổi.
    Từ đồng nghĩa:daydreamtune outzone out
  3. (chuyển tiếp, ghi ngày tháng, đánh máy, in ấn) Để tăng khoảng trắng giữa các chữ cái, từ hoặc dòng.
    (transitive, dated, typing, printing) To increase the white space between letters, words or lines.
🎬 Nghe “space out” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish